Cách kiểm tra iPhone bằng IMEI

Mặc dù có một số bạn bỏ tiền ra để check mất phí IMEI nhưng vẫn hỏi ngược lại mình thông tin check imei đấy có nghĩa là gì.

Bài viết này sẽ tóm tắt sơ lược những điều cơ bản nhất để các bạn có thể nắm được mà không phải hỏi lại nhé.

Mình sẽ giải thích từng dòng cho các bạn hiểu ý nghĩa của chúng:

Serial Number: Số seri xem có trùng trong Cài đặt chung – Giới thiệu hay không.Nếu không thì máy chưa chuẩn nhé!
Part Description: – Mô tả kiểu máy.
MEID:  – là số MEID.
Product Version: 10.0.2 – Phiên bản của máy hiện tại.
First Unbrick Date: – Ngày mở máy đầu tiên.
Last Unbrick Date:– Ngày mở máy sau cùng gần nhất.
Unbricked: – Tình trạng mở máy.
Unlocked: false – Tình trạng mở mạng : False = chưa mở / True = quốc tế.
Unlock Date: – Ngày mở mạng.
Last Restore Date: – Ngày restore gần đây nhất.

Bluetooth MAC Address: Địa chỉ MAC của chip bluetooth, kiểm tra xem có trùng không nhé.
Initial Activation Policy ID: 2174 – Chính sách kích hoạt máy.
Activation Policy Description: US Sprint/MVNO CSIM Locked Policy – Chính sách áp dụng khi kích hoạt máy.
Applied Activation Policy ID: US Sprint N51/N48 – Chính sách đang áp dụng.
Applied Activation Policy Description: US Sprint/MVNO CSIM Locked Policy – Chính sách đang áp dụng.
Next Tether Policy ID: 2174 – Chính sách tiếp theo khi kích hoạt lại máy.
Next Tether Activation Policy Description: US Sprint/MVNO CSIM Locked Policy – Chính sách áp dụng tiếp theo khi kích hoạt lại máy, các này mà Unlocked là quốc tế.
Blacklist/ Bare: true – Financial Eligibilty Date – Tình trạng máy có nợ cước/ trộm cắp hay không. Financial = nợ cước / Lost, Stolen = mất, trộm cắp.

Bạn nên đọc qua: check imei miễn phí đầy đủ thông tin